Anh - Việt
bảo dưỡng
Động từ
bảo dưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện các công việc cần thiết để giữ cho máy móc, thiết bị, công trình... hoạt động tốt, không bị hỏng hóc, xuống cấp.
维护机器和设备的正常运作
Thực hiện các công việc cần thiết để giữ cho máy móc, thiết bị, công trình... hoạt động tốt, không bị hỏng hóc, xuống cấp.
Ví dụ
技术人员 每月 维护 这座桥。【】Đội kỹ thuật bảo dưỡng cầu Long Biên mỗi tháng.
兰的家人 每月 不 保养 摩托车。【】Gia đình Lan không bỏ qua việc bảo dưỡng xe máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa