Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo gấm trong tiếng Trung

báo gấm

Danh từ

báo gấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài thú ăn thịt họ mèo sống trong rừng, có bộ lông nhiều màu với các đốm hoặc vân mờ.

一种生活在森林中的猫科动物,毛色多样,身上有云状斑纹。

Loài thú ăn thịt họ mèo sống trong rừng, có bộ lông nhiều màu với các đốm hoặc vân mờ.

Ví dụ
云豹在茂密的森林里自由地生活。【】Báo gấm sống tự do trong rừng rậm.
人们在野外很少能看到云豹。【】Người ta hiếm khi thấy báo gấm ngoài tự nhiên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo gấm (Noun)

Danh từ + báo gấmbáo gấm + Danh từĐộng từ + báo gấm
Kết hợp từ của báo gấm
Collocation
Ví dụ

云豹物种

loài báo gấm

云豹是需要保护的珍稀物种。

Báo gấm là loài thú quý hiếm cần được bảo vệ.

云豹种群

quần thể báo gấm

由于栖息地丧失,该地区的云豹数量正在减少。

Quần thể báo gấm ở khu vực này đang giảm dần do mất môi trường sống.