Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao giờ trong tiếng Trung

bao giờ

Đại từ

bao giờ (Đại từ)

Nghĩa 01 · khoảng thời gian nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi]

什么时候

khoảng thời gian nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi]

Ví dụ
兰知道社区会议什么时候开始。【】Lan biết bao giờ cuộc họp cộng đồng bắt đầu.
我不知道明天活动什么时候结束。【】Tôi không biết bao giờ sự kiện ngày mai kết thúc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · khoảng thời gian nào đó không rõ hoặc không muốn nói rõ, nhưng với ý đã từ lâu lắm hoặc còn lâu lắm

某个时候

khoảng thời gian nào đó không rõ hoặc không muốn nói rõ, nhưng với ý đã từ lâu lắm hoặc còn lâu lắm

Ví dụ
某个时候,社会联系还很少。【】Bao giờ đó, xã hội còn ít kết nối hơn.
很久以前,我没有谈那件事。【】Bao giờ đó trong quá khứ, tôi không kể chuyện ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · bất kì lúc nào, bất kì khoảng thời gian nào

任何时候

bất kì lúc nào, bất kì khoảng thời gian nào

Ví dụ
你需要社区帮助时,任何时候都可以给我打电话。【】Bạn có thể gọi tôi bao giờ cần hỗ trợ cộng đồng.
任何时候都不许发布侮辱性帖子。【】Không ai được đăng lời xúc phạm bao giờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh