Anh - Việt
báo giới
Danh từ
báo giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập thể những người làm báo, viết và đưa tin thời sự.
指新闻工作者的整体,即从事采写和报道新闻的人群。
Tập thể những người làm báo, viết và đưa tin thời sự.
Ví dụ
许多新闻界人士对这一决定提出了疑问。【】Nhiều người trong báo giới đặt câu hỏi về quyết định này.
关于那位歌手的传闻在媒体圈里迅速传开。【】Tin đồn về ca sĩ đó lan nhanh trong báo giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo giới (Noun)
Danh từ + báo giớiGiới từ + báo giớibáo giới + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新闻界的关注 sự chú ý của báo giới | 这起并购案引起了新闻界的广泛关注。 Vụ sáp nhập này thu hút sự chú ý của báo giới. |
新闻界的消息来源 nguồn tin từ báo giới | 据新闻界消息,双方已达成协议。 Theo nguồn tin từ báo giới, hai bên đã đạt thỏa thuận. |
官员和媒体 giới chức và báo giới | 官员和媒体都在关注此案。 Cả giới chức và báo giới đều chú ý đến vụ việc. |