Anh - Việt
bao hàm
Động từ
bao hàm (Động từ)
Nghĩa 01 · [nội dung] hàm chứa bên trong
包含
[nội dung] hàm chứa bên trong
Ví dụ
这本书包含所有社会问题。【】Cuốn sách này bao hàm tất cả các vấn đề xã hội.
这报告不含有最新的数据吗?【】Báo cáo này không bao hàm dữ liệu mới nhất sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa