Anh - Việt
bạo hành
Danh từ
bạo hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · hành động bạo lực tàn ác
残酷虐待
hành động bạo lực tàn ác
Ví dụ
他反对家庭暴力的行为。【】Anh ấy phản đối bạo hành trong gia đình.
他们没有忍受任何虐待。【】Họ không chịu đựng bất kỳ bạo hành nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa