Anh - Việt

Bản dịch của từ Bào hao trong tiếng Trung

bào hao

Động từ

bào hao (Động từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy bồn chồn, lo lắng và không yên lòng trước một việc sắp xảy ra.

心里不安,焦急难耐。

Cảm thấy bồn chồn, lo lắng và không yên lòng trước một việc sắp xảy ra.

Ví dụ
林琳在社区会议前开始坐立不安。【】Linh bào hao trước cuộc họp khu phố.
明明因为明天有考试,焦虑了一整夜。【】Minh bào hao suốt đêm vì ngày mai có bài thi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bào hao (Verb)

bào hao + Giới từbào hao + Tính từbào hao + Động từ
Kết hợp từ của bào hao
Collocation
Ví dụ

对……感到焦虑

bào hao về

他对面试结果感到焦虑。

Anh ấy bào hao về kết quả phỏng vấn.

Video ngữ cảnh