Anh - Việt
bảo hiểm bắt buộc
Danh từ
bảo hiểm bắt buộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi
强制保险
hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi
Ví dụ
2025年 雇主 必须 为 员工 购买 强制保险。【】Doanh nghiệp phải mua bảo hiểm bắt buộc cho nhân viên năm 2025.
明氏 公司 不能 按照 法律 取消 强制保险。【】Công ty Minh không được bỏ bảo hiểm bắt buộc theo luật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa