Anh - Việt
bảo hiểm hỗn hợp
Danh từ
bảo hiểm hỗn hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ bảo hiểm mà số tiền bảo hiểm được thanh toán cho cả trường hợp bị chết sau một số năm nhất định
一种保险,死后或满期支付赔偿金
chế độ bảo hiểm mà số tiền bảo hiểm được thanh toán cho cả trường hợp bị chết sau một số năm nhất định
Ví dụ
兰去年在河内购买了一份两全保险。【】Năm ngoái, Lan mua bảo hiểm hỗn hợp ở Hà Nội.
明没有为孩子购买混合保险。【】Minh không mua bảo hiểm hỗn hợp cho con năm 2025.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa