Anh - Việt
bảo hiểm xã hội
Danh từ
bảo hiểm xã hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ bảo hiểm dành cho người lao động, hỗ trợ thu nhập khi ốm đau, sinh con, bị tai nạn lao động hoặc nghỉ hưu.
为劳动者提供医疗、生育、工伤和退休等保障的保险制度。
Chế độ bảo hiểm dành cho người lao động, hỗ trợ thu nhập khi ốm đau, sinh con, bị tai nạn lao động hoặc nghỉ hưu.
Ví dụ
公司为所有员工缴纳社会保险。【】Công ty đóng bảo hiểm xã hội cho tất cả nhân viên.
她退休后领取社会保险待遇。【】Cô ấy nhận bảo hiểm xã hội sau khi nghỉ hưu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo hiểm xã hội (Noun)
Danh từ + bảo hiểm xã hộiĐộng từ + bảo hiểm xã hội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
社会保险制度 chế độ bảo hiểm xã hội | 社会保险制度在劳动者生病时提供支持。 Chế độ bảo hiểm xã hội hỗ trợ người lao động khi bị ốm. |
社会保险缴费率 mức đóng bảo hiểm xã hội | 社会保险缴费率可能会随工资而变化。 Mức đóng bảo hiểm xã hội có thể thay đổi theo mức lương. |
社会保险手册 sổ bảo hiểm xã hội | 你应该妥善保管社会保险手册。 Bạn cần giữ sổ bảo hiểm xã hội cẩn thận. |
社会保险机构 cơ quan bảo hiểm xã hội | 社会保险机构解答了她的问题。 Cơ quan bảo hiểm xã hội đã giải đáp thắc mắc của cô ấy. |