Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảo hộ trong tiếng Trung

bảo hộ

Động từ

bảo hộ (Động từ)

Nghĩa 01 · che chở cho ai về việc gì để không bị tổn thất

保护

che chở cho ai về việc gì để không bị tổn thất

Ví dụ
新 法律 帮助 保护 河内 的 工人。【】Luật mới giúp bảo hộ công nhân ở Hà Nội.
这个 基金 不 保障 家庭 免受 重大 损失。【】Quỹ này không bảo hộ gia đình trước mất mát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh