Anh - Việt
bao hoa
Danh từ
bao hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần ngoài của hoa gồm đài và tràng, bao quanh nhị và nhụy.
花的外部结构,由花萼和花冠组成,包围雄蕊和雌蕊。
Phần ngoài của hoa gồm đài và tràng, bao quanh nhị và nhụy.
Ví dụ
花被保护花的生殖部分。【】Bao hoa bảo vệ các bộ phận sinh sản của hoa.
有些物种的花被颜色很鲜艳。【】Ở một số loài, bao hoa có màu rất đẹp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao hoa (Noun)
Danh từ + bao hoabao hoa + Tính từbao hoa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花被片 mảnh bao hoa | 每一片花被片都有鲜艳的颜色。 Mỗi mảnh bao hoa có màu sắc nổi bật. |
花被筒 ống bao hoa | 这个物种的花被筒又长又窄。 Ống bao hoa của loài này dài và hẹp. |