Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảo hoàng hơn vua trong tiếng Trung

bảo hoàng hơn vua

Tính từ

bảo hoàng hơn vua (Tính từ)

Nghĩa 01 · ủng hộ, bảo vệ tích cực hơn người trong cuộc

比国王还要保护

ủng hộ, bảo vệ tích cực hơn người trong cuộc

Ví dụ
明在网上比国王更保皇。【】Minh bảo hoàng hơn vua khi bênh sếp trên mạng.
兰并不比市长更保皇。【】Lan không bảo hoàng hơn vua khi bênh thị trưởng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh