Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao la trong tiếng Trung

bao la

Tính từ

bao la (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rộng lớn, dường như không có giới hạn.

非常广阔,似乎没有边际。

Rộng lớn, dường như không có giới hạn.

Ví dụ
站在山上,我看见了下面辽阔的田野。【】Đứng trên núi, tôi thấy cánh đồng bao la phía dưới.
无边无际的大海让我们觉得自己很渺小。【】Biển bao la khiến chúng tôi cảm thấy rất nhỏ bé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao la (Adjective)

Danh từ + bao labao la + Tính từ
Kết hợp từ của bao la
Collocation
Ví dụ

浩瀚的大海

biển bao la

小船漂浮在浩瀚的大海上。

Con thuyền nhỏ lênh đênh trên biển bao la.

广阔的天空

bầu trời bao la

我们仰望繁星点点的广阔天空。

Chúng tôi ngước nhìn bầu trời bao la đầy sao.

辽阔的田野

cánh đồng bao la

这个村庄坐落在辽阔的田野之间。

Ngôi làng nằm giữa những cánh đồng bao la.

广袤的土地

vùng đất bao la

他们穿过一片无人居住的广袤土地。

Họ đi qua một vùng đất bao la không có người ở.

广阔的空间

không gian bao la

站在山上,我感受到周围广阔的空间。

Đứng trên núi, tôi cảm nhận được không gian bao la quanh mình.

Video ngữ cảnh