Anh - Việt
bao lăm
Đại từ
bao lăm (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để hỏi số lượng hoặc mức độ nhiều ít của một điều gì đó, tương đương “bao nhiêu”.
用于询问数量或程度的多少。
Từ dùng để hỏi số lượng hoặc mức độ nhiều ít của một điều gì đó, tương đương “bao nhiêu”.
Ví dụ
你有多少本书?【】Bạn có bao lăm cuốn sách?
离放暑假还有多少天?【】Còn bao lăm ngày nữa thì nghỉ hè?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao lăm (Pronoun)
Tính từ + bao lămbao lăm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有多高 cao bao lăm | 你儿子现在有多高? Con trai anh bây giờ cao bao lăm rồi? |
有多重 nặng bao lăm | 这只猫有多重? Con mèo này nặng bao lăm? |