Anh - Việt
bao lan
Danh từ
bao lan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bao lớn đan bằng sợi nhựa, dùng để đựng hoặc chở hàng hóa.
用塑料编织而成的大袋子,用于装运物品。
Loại bao lớn đan bằng sợi nhựa, dùng để đựng hoặc chở hàng hóa.
Ví dụ
妈妈用塑料编织袋装蔬菜去市场。【】Mẹ dùng bao lan để đựng rau đem ra chợ.
他们把旧塑料瓶放进编织袋里。【】Họ cho các chai nhựa cũ vào bao lan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao lan (Noun)
bao lan + Tính từbao lan + Động từĐộng từ + bao lan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧编织袋 bao lan cũ | 我们用旧编织袋装塑料瓶。 Chúng tôi dùng bao lan cũ để đựng chai nhựa. |
新编织袋 bao lan mới | 商店刚进了一批新编织袋。 Cửa hàng vừa nhập một lô bao lan mới. |