Anh - Việt
bao lâu
Đại từ
bao lâu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Dùng để hỏi một việc, sự việc kéo dài trong khoảng thời gian nào.
用于询问某事持续多长时间。
Dùng để hỏi một việc, sự việc kéo dài trong khoảng thời gian nào.
Ví dụ
你学英语多久了?【】Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi?
我们还要等多久?【】Chúng ta phải đợi bao lâu nữa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao lâu (Pronoun)
Giới từ + bao lâubao lâu + Số lượngbao lâu + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
持续多久 trong bao lâu | 你会在越南待多久? Bạn sẽ ở Việt Nam trong bao lâu? |