Anh - Việt
bảo mẫu
Danh từ
bảo mẫu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được thuê để chăm sóc và trông nom trẻ nhỏ.
受雇照顾幼儿的人。
Người được thuê để chăm sóc và trông nom trẻ nhỏ.
Ví dụ
我家雇了一位保姆在白天照顾孩子。【】Gia đình tôi thuê một bảo mẫu chăm con ban ngày.
保姆每天下午去学校接孩子。【】Bảo mẫu đón bé ở trường mỗi buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo mẫu (Noun)
bảo mẫu + Tính từbảo mẫu + Động từĐộng từ + bảo mẫu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全职保姆 bảo mẫu toàn thời gian | 她家需要一名全职保姆。 Gia đình cô ấy cần một bảo mẫu toàn thời gian. |
有经验的保姆 bảo mẫu có kinh nghiệm | 我们想找一名有经验的保姆。 Chúng tôi muốn tìm một bảo mẫu có kinh nghiệm. |