Anh - Việt
bao mua
Động từ
bao mua (Động từ)
Nghĩa 01 · Cam kết mua toàn bộ sản phẩm do một cơ sở hoặc địa phương làm ra.
承诺购买某个生产单位或地区的全部产品。
Cam kết mua toàn bộ sản phẩm do một cơ sở hoặc địa phương làm ra.
Ví dụ
公司承诺购买合作社的全部蔬菜。【】Công ty bao mua toàn bộ rau của hợp tác xã.
他们包购当地农民生产的全部稻米。【】Họ bao mua sản lượng lúa của nông dân trong vùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao mua (Verb)
bao mua + Danh từĐộng từ + bao mua
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包销全部产品 bao mua toàn bộ sản phẩm | 该公司同意包销合作社的全部产品。 Công ty đồng ý bao mua toàn bộ sản phẩm của hợp tác xã. |
保证收购农民的农产品 bao mua nông sản cho nông dân | 这家企业保证收购当地农民的农产品。 Doanh nghiệp bao mua nông sản cho nông dân trong vùng. |
保障产品销路 bao mua đầu ra | 这份合同保障了菜农的产品销路。 Hợp đồng này giúp bao mua đầu ra cho người trồng rau. |