Anh - Việt
bào muội
Danh từ
bào muội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Em gái ruột, cùng cha mẹ và nhỏ tuổi hơn mình.
同父母所生的、年纪比自己小的妹妹。
Em gái ruột, cùng cha mẹ và nhỏ tuổi hơn mình.
Ví dụ
我的妹妹今年十八岁,正在上大学。【】Bào muội tôi năm nay mười tám tuổi và đang học đại học.
他的妹妹画画画得很好。【】Bào muội của anh ấy vẽ tranh rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào muội (Noun)
bào muội + Danh từbào muội + Từ đi kèmbào muội + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哥哥和妹妹 anh trai và bào muội | 我家有一个哥哥和一个妹妹,他们都在同一所学校上学。 Gia đình tôi có anh trai và bào muội, cả hai đều học cùng trường. |
最小的妹妹 bào muội út | 她是家里最小的妹妹,所以全家都很宠她。 Cô ấy là bào muội út trong nhà nên được cả nhà cưng chiều. |