Anh - Việt
bao nả
Trạng từ
bao nả (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ có rất ít, hầu như không đáng kể.
只有很少,几乎没有。
Chỉ có rất ít, hầu như không đáng kể.
Ví dụ
这个月的工资勉强够付房租。【】Lương tháng này bao nả, chẳng đủ trả tiền nhà.
最近我几乎没有时间读书。【】Dạo này tôi bao nả có thời gian đọc sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa