Anh - Việt
bạo nghịch
Tính từ
bạo nghịch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngang ngược, phá phách, không coi kỉ cương hay ai ra gì.
不服管教,肆意违规,不尊重权威。
Ngang ngược, phá phách, không coi kỉ cương hay ai ra gì.
Ví dụ
我十几岁的儿子变得很叛逆,家里的规矩一概不理。【】Con trai tôi tuổi teen rất bạo nghịch, chẳng nghe lời ai cả.
他性格桀骜不驯,拒绝听从老师的话。【】Thằng bé bạo nghịch, không chịu nghe lời thầy cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo nghịch (Adjective)
Danh từ + bạo nghịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叛逆期 tuổi bạo nghịch | 很多人认为叛逆期只持续几年。 Nhiều người cho rằng tuổi bạo nghịch chỉ kéo dài vài năm. |
叛逆的孩子 đứa trẻ bạo nghịch | 很多父母为叛逆的孩子而头疼。 Cha mẹ thường đau đầu vì đứa trẻ bạo nghịch. |
反抗的态度 thái độ bạo nghịch | 他一直保持反抗的态度,让老师很为难。 Cậu ấy giữ thái độ bạo nghịch khiến thầy giáo khó xử. |
叛逆的性格 tính bạo nghịch | 她从小就有叛逆的性格。 Cô ấy có tính bạo nghịch từ nhỏ. |
抗命的行为 hành vi bạo nghịch | 他在课堂上的抗命行为导致被纪律处分。 Cậu ấy có hành vi bạo nghịch trong giờ học nên bị kỷ luật. |