Anh - Việt
bào nghiến
Danh từ
bào nghiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để bào hoặc nghiền vật gì thành sợi nhỏ, mịn.
用来把物品磨成细丝或细末的工具。
Dụng cụ dùng để bào hoặc nghiền vật gì thành sợi nhỏ, mịn.
Ví dụ
妈妈用擦子把姜擦得很细。【】Mẹ dùng bào nghiến để bào củ gừng rất mịn.
这把刨丝器很锋利,刨得很快。【】Chiếc bào nghiến này rất sắc nên bào rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào nghiến (Noun)
bào nghiến + Danh từbào nghiến + Từ đi kèmĐộng từ + bào nghiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奶酪刨丝器 bào nghiến phô mai | 我刚买了一个新的奶酪刨丝器。 Tôi vừa mua một cái bào nghiến phô mai mới. |
姜刨 bào nghiến gừng | 妈妈用姜刨来做姜茶。 Mẹ dùng bào nghiến gừng để làm trà gừng. |
盒式刨丝器 bào nghiến kiểu hộp | 盒式刨丝器能让刨奶酪更快。 Bào nghiến kiểu hộp giúp bào phô mai nhanh hơn. |