Anh - Việt
bao nhiêu
Đại từ
bao nhiêu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Dùng để hỏi về số lượng, số tiền hoặc mức độ không xác định.
用于询问不确定的数量、金额或程度。
Dùng để hỏi về số lượng, số tiền hoặc mức độ không xác định.
Ví dụ
你买了多少个苹果?【】Bạn mua bao nhiêu quả táo?
这件衬衫多少钱?【】Chiếc áo này giá bao nhiêu?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao nhiêu (Pronoun)
bao nhiêu + Danh từbao nhiêu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多少人 bao nhiêu người | 有多少人参加会议? Có bao nhiêu người tham gia buổi họp? |
多少次 bao nhiêu lần | 你看过这部电影多少次? Bạn đã xem bộ phim này bao nhiêu lần? |
多少天 bao nhiêu ngày | 你会在这里待多少天? Bạn sẽ ở đây bao nhiêu ngày? |
多少钱 bao nhiêu tiền | 这件衬衫多少钱? Chiếc áo này giá bao nhiêu tiền? |
百分之多少 bao nhiêu phần trăm | 百分之多少的学生坐公交车上学? Bao nhiêu phần trăm học sinh đi xe buýt đến trường? |