Anh - Việt

Bản dịch của từ Bão nước trong tiếng Trung

bão nước

Danh từ

bão nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trận mưa rất lớn gây ngập lụt trên diện rộng.

指降雨量极大、造成大面积积水或洪涝的暴雨。

Trận mưa rất lớn gây ngập lụt trên diện rộng.

Ví dụ
这场暴雨让河内许多街道被深深淹没。【】Trận bão nước làm nhiều đường phố ở Hà Nội bị ngập sâu.
去年中部地区许多房屋被洪水冲走。【】Nhiều nhà cửa ở miền Trung bị bão nước cuốn trôi năm ngoái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bão nước (Noun)

Danh từ + bão nướcbão nước + Tính từĐộng từ + bão nước
Kết hợp từ của bão nước
Collocation
Ví dụ

洪水预警

cảnh báo bão nước

气象部门已为沿海各省发布洪水预警。

Cơ quan khí tượng đã ban hành cảnh báo bão nước cho các tỉnh ven biển.

洪涝损失

thiệt hại do bão nước

洪涝造成的损失高达数十亿越南盾。

Thiệt hại do bão nước gây ra lên tới hàng tỷ đồng.

暴雨预报

dự báo bão nước

本周的暴雨预报显示降雨将持续。

Dự báo bão nước tuần này cho thấy mưa sẽ kéo dài.

洪涝受害者

nạn nhân bão nước

政府向洪涝灾区的受害者提供住房和食品援助。

Chính phủ hỗ trợ nạn nhân bão nước về nhà ở và lương thực.

Video ngữ cảnh