Anh - Việt
bạo phát
Động từ
bạo phát (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra đột ngột và dữ dội trong thời gian ngắn, thường nói về triệu chứng bệnh.
突然而猛烈地出现,短时间内集中爆发,多指疾病症状。
Phát ra đột ngột và dữ dội trong thời gian ngắn, thường nói về triệu chứng bệnh.
Ví dụ
冬天流感疫情在许多城市爆发。【】Dịch cúm bạo phát ở nhiều thành phố vào mùa đông.
孩子吃了海鲜后过敏突然发作。【】Bệnh dị ứng của bé bạo phát sau khi ăn hải sản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo phát (Verb)
Danh từ + bạo phátbạo phát + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疾病爆发 dịch bệnh bạo phát | 今年冬天多个省份爆发了疾病。 Dịch bệnh bạo phát ở nhiều tỉnh vào mùa đông năm nay. |
战争爆发 chiến tranh bạo phát | 两方未能达成协议,战争随之爆发。 Chiến tranh bạo phát khi hai bên không đạt được thỏa thuận. |
疼痛突然发作 cơn đau bạo phát | 半夜疼痛突然发作,她无法入睡。 Cơn đau bạo phát vào nửa đêm khiến cô ấy không ngủ được. |