Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo phục trong tiếng Trung

báo phục

Động từ

báo phục (Động từ)

Nghĩa 01 · Trả thù để đáp lại điều xấu mà người khác đã gây ra cho mình hoặc gia đình.

向伤害自己或亲人的人报复。

Trả thù để đáp lại điều xấu mà người khác đã gây ra cho mình hoặc gia đình.

Ví dụ
他发誓要向杀死父亲的人报仇。【】Anh ấy thề sẽ báo phục kẻ đã giết cha mình.
她想向背叛她的人报复。【】Cô ấy muốn báo phục những người đã phản bội mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo phục (Verb)

báo phục + Danh từbáo phục + Động từ
Kết hợp từ của báo phục
Collocation
Ví dụ

为家人报仇

báo phục gia đình

他发誓要为家人报仇。

Anh thề sẽ báo phục gia đình mình.

为父亲的死报仇

báo phục cái chết của cha

他想为父亲之死报仇。

Cậu ấy muốn báo phục cái chết của cha mình.

洗刷耻辱

báo phục sự sỉ nhục

他决定在众人面前洗刷所受的耻辱。

Ông quyết định báo phục sự sỉ nhục trước đám đông.

Video ngữ cảnh