Anh - Việt
bao quản
Động từ
bao quản (Động từ)
Nghĩa 01 · Không ngại khó khăn, vất vả mà đứng ra đảm nhận và lo toan đến cùng.
不辞辛苦地承担并尽力去做。
Không ngại khó khăn, vất vả mà đứng ra đảm nhận và lo toan đến cùng.
Ví dụ
妈妈不辞劳苦地操持家里的一切,从不抱怨。【】Mẹ bao quản mọi việc trong nhà, không hề than phiền.
他不畏艰难,承担全队最难的工作。【】Anh ấy bao quản công việc khó khăn nhất của cả đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao quản (Verb)
bao quản + Danh từbao quản + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不畏艰苦 bao quản gian khổ | 他们不畏艰苦,重建了村庄。 Họ bao quản gian khổ để xây lại ngôi làng. |
不畏困难 bao quản khó khăn | 她不畏困难,帮助全队。 Cô ấy bao quản khó khăn để giúp cả đội. |
承担任务 bao quản nhiệm vụ | 她承担了团队中最重的责任。 Cô ấy bao quản nhiệm vụ nặng nề nhất của đội. |
承担工作 bao quản công việc | 他多年来一直承担车间的工作。 Anh ấy bao quản công việc trong xưởng suốt nhiều năm. |