Anh - Việt

Bản dịch của từ Bào quan trong tiếng Trung

bào quan

Danh từ

bào quan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành phần có cấu trúc riêng nằm bên trong tế bào, thực hiện một chức năng nhất định.

细胞内具有特定结构和功能的组成部分。

Thành phần có cấu trúc riêng nằm bên trong tế bào, thực hiện một chức năng nhất định.

Ví dụ
线粒体是为细胞提供能量的一种细胞器。【】Ti thể là một bào quan tạo ra năng lượng cho tế bào.
细胞核是最大的细胞器,储存着细胞的遗传信息。【】Nhân là bào quan lớn nhất, chứa thông tin di truyền của tế bào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bào quan (Noun)

bào quan + Danh từbào quan + Tính từĐộng từ + bào quan
Kết hợp từ của bào quan
Collocation
Ví dụ

细胞器

bào quan trong tế bào

核糖体是合成蛋白质的细胞器。

Ribosome là bào quan trong tế bào giúp tổng hợp protein.

细胞器功能

chức năng của bào quan

研究细胞器的功能有助于理解细胞的运作。

Nghiên cứu chức năng của bào quan giúp hiểu rõ hoạt động của tế bào.