Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo quán trong tiếng Trung

báo quán

Danh từ

báo quán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi làm việc của những người biên tập và sản xuất một tờ báo.

报纸的编辑部和办公场所。

Nơi làm việc của những người biên tập và sản xuất một tờ báo.

Ví dụ
记者们整夜在报馆工作,赶写第二天早上的新闻。【】Phóng viên làm việc cả đêm ở báo quán để kịp đưa tin sáng mai.
他在河内一家大型报社担任编辑。【】Anh ấy làm biên tập viên tại một báo quán lớn ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo quán (Noun)

Danh từ + báo quánĐộng từ + báo quán
Kết hợp từ của báo quán
Collocation
Ví dụ

编辑部会议

cuộc họp báo quán

我早上九点必须参加编辑部会议。

Tôi phải dự cuộc họp báo quán lúc chín giờ sáng.

编辑部的工作人员

nhân viên báo quán

我知道编辑部的工作人员常因截稿期限工作到深夜。

Tôi biết nhân viên báo quán thường làm việc đến khuya vì hạn chót.

编辑部的氛围

không khí báo quán

临近截稿时,我觉得编辑部的气氛非常紧张。

Tôi thấy không khí báo quán rất căng thẳng khi sắp đến hạn chót.

Video ngữ cảnh