Anh - Việt
bao quát
Động từ
bao quát (Động từ)
Nghĩa 01 · bao gồm toàn bộ
涵盖所有
bao gồm toàn bộ
Ví dụ
报告涵盖了每个社会问题。【】Báo cáo của Linh bao quát mọi khía cạnh xã hội.
这个计划未能囊括偏远儿童的需求。【】Kế hoạch này không bao quát trẻ em vùng sâu năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · thấy được, nắm được toàn bộ
全面了解
thấy được, nắm được toàn bộ
Ví dụ
这张地图概览了河内的社会服务。【】Bản đồ này bao quát các dịch vụ xã hội ở Hà Nội.
这份报告没有总览社区的所有需求。【】Báo cáo này không bao quát mọi nhu cầu cộng đồng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa