Anh - Việt
bảo quyến
Danh từ
bảo quyến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ kính trọng dùng để chỉ gia đình và người thân của người đang trò chuyện với mình.
对方的家人或亲属的敬称。
Từ kính trọng dùng để chỉ gia đình và người thân của người đang trò chuyện với mình.
Ví dụ
请代我向您的家人问好。【】Xin hỏi thăm bảo quyến của anh mạnh khỏe.
您的亲属最近都好吗?【】Bảo quyến dạo này vẫn khỏe chứ ạ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo quyến (Noun)
Từ đi kèm + bảo quyếnbảo quyến + Tính từĐộng từ + bảo quyến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
府上全体成员 toàn thể bảo quyến | 请代我向府上全体成员问好。 Xin gửi lời thăm đến toàn thể bảo quyến. |