Anh - Việt
bão rong
Danh từ
bão rong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơn bão di chuyển lang thang, không theo một đường cố định và đi qua nhiều nơi.
四处移动、不走固定路线的风暴。
Cơn bão di chuyển lang thang, không theo một đường cố định và đi qua nhiều nơi.
Ví dụ
这场游移的风暴经过多个省份,居民不得不持续关注新闻。【】Bão rong di chuyển qua nhiều tỉnh khiến người dân phải theo dõi tin tức liên tục.
气象台警告,这场移动的风暴今晚可能突然改变方向。【】Đài khí tượng cảnh báo bão rong có thể đổi hướng bất ngờ trong đêm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão rong (Noun)
Danh từ + bão rongTừ đi kèm + bão rongbão rong + Danh từbão rong + Tính từbão rong + Động từĐộng từ + bão rong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
风暴路径 đường đi của bão rong | 这场游荡风暴的路径在该地区很难预测。 Đường đi của bão rong rất khó đoán ở khu vực này. |