Anh - Việt
bão rớt
Danh từ
bão rớt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mưa và gió mạnh xảy ra ở rìa vùng bão hoặc sau khi bão tan.
台风边缘或台风过后带来的阵雨和大风。
Mưa và gió mạnh xảy ra ở rìa vùng bão hoặc sau khi bão tan.
Ví dụ
今天有飑,所以雨下得很大,风也很猛。【】Hôm nay có bão rớt nên trời mưa to và gió rất mạnh.
阵雨大风过后,许多树倒了,街道也被水淹了。【】Sau bão rớt, nhiều cây đổ và đường phố bị ngập nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão rớt (Noun)
Danh từ + bão rớtbão rớt + Tính từĐộng từ + bão rớt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阵风暴雨预警 cảnh báo bão rớt | 气象台已向沿海各省发布阵风暴雨预警。 Đài khí tượng đã phát cảnh báo bão rớt cho các tỉnh ven biển. |