Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao sân trong tiếng Trung

bao sân

Động từ

bao sân (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạy khắp sân khi chơi thể thao, lấn sang khu vực của đồng đội hoặc đối thủ.

在球场上到处跑动,侵占其他球员的位置。

Chạy khắp sân khi chơi thể thao, lấn sang khu vực của đồng đội hoặc đối thủ.

Ví dụ
他整场比赛都在独占球场,从不传球给别人。【】Cậu ấy cứ bao sân suốt trận, không chuyền bóng cho ai cả.
别再到处跑、霸占球场了,让其他人也玩玩。【】Đừng bao sân nữa, để các bạn khác chơi với.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chiếm hết phần việc hoặc phần lợi ích lẽ ra thuộc về người khác.

把本应由别人承担或分享的部分全都占为己有。

Chiếm hết phần việc hoặc phần lợi ích lẽ ra thuộc về người khác.

Ví dụ
他把项目里的所有工作都包揽了,不让别人参与。【】Anh ấy bao sân hết mọi việc trong dự án, chẳng để ai góp tay.
那几个年长的人霸占麦克风,不让别人说话。【】Mấy người lớn tuổi cứ bao sân micro, không cho ai nói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao sân (Verb)

Trạng từ + bao sânTừ đi kèm + bao sânbao sân + Danh từ
Kết hợp từ của bao sân
Collocation
Ví dụ

总是霸占球场

hay bao sân

他总是霸占球场,所以很少有人愿意和他一起打球。

Cậu ấy hay bao sân nên ít ai muốn chơi cùng.