Anh - Việt
bạo tàn
Tính từ
bạo tàn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tàn ác và hung bạo, đối xử với người khác một cách độc ác.
凶狠残忍,毫无人性。
Tàn ác và hung bạo, đối xử với người khác một cách độc ác.
Ví dụ
那个官员残暴,常常殴打村民。【】Viên quan đó bạo tàn, thường đánh đập dân làng.
那位残暴的国王以恐惧统治百姓。【】Vị vua bạo tàn ấy cai trị dân bằng nỗi sợ hãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo tàn (Adjective)
Danh từ + bạo tànĐộng từ + bạo tàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残暴的政权 chế độ bạo tàn | 人民起来反抗残暴的政权。 Người dân đã đứng lên chống lại chế độ bạo tàn. |
暴虐的统治者 kẻ thống trị bạo tàn | 历史记住了许多暴虐的统治者。 Lịch sử ghi nhớ nhiều kẻ thống trị bạo tàn. |
残暴的镇压 cuộc đàn áp bạo tàn | 这场残暴的镇压导致数千名示威者被捕。 Cuộc đàn áp bạo tàn khiến hàng nghìn người biểu tình bị bắt. |
残忍的手段 thủ đoạn bạo tàn | 这伙匪徒用残忍的手段迫使人质服从。 Bọn cướp dùng thủ đoạn bạo tàn để ép buộc con tin. |