Anh - Việt
bảo tàng
Động từDanh từ
bảo tàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu thập, lưu giữ và bảo quản tài liệu hoặc hiện vật quý để tránh mất mát, hư hỏng.
收集、保存和保护珍贵资料或文物,使其不遗失或损坏。
Thu thập, lưu giữ và bảo quản tài liệu hoặc hiện vật quý để tránh mất mát, hư hỏng.
Ví dụ
研究人员保存了村里的古代敕封文书。【】Nhà nghiên cứu bảo tàng những sắc phong cổ của làng.
该机构将战争档案归档,留给后代。【】Cơ quan bảo tàng hồ sơ chiến tranh để lưu cho đời sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bảo tàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi lưu giữ, bảo quản và trưng bày hiện vật có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc khoa học.
收藏、保护和展出具有历史、文化或科学价值物品的场所。
Nơi lưu giữ, bảo quản và trưng bày hiện vật có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc khoa học.
Ví dụ
周末,我们带孩子们去了博物馆。【】Cuối tuần, chúng tôi đưa các con đến bảo tàng.
河内的一家博物馆正在展出年轻画家的作品。【】Một bảo tàng ở Hà Nội đang trưng bày tranh của họa sĩ trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo tàng (Noun)
Danh từ + bảo tàngbảo tàng + Danh từbảo tàng + Tính từbảo tàng + Động từĐộng từ + bảo tàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
博物馆 viện bảo tàng | 这家博物馆有大量藏品。 Viện bảo tàng này có một bộ sưu tập lớn. |