Anh - Việt
báo tang
Động từ
báo tang (Động từ)
Nghĩa 01 · Báo tin buồn cho người thân biết về việc có người trong gia đình vừa qua đời.
向家人或亲友通报家中有人去世的消息。
Báo tin buồn cho người thân biết về việc có người trong gia đình vừa qua đời.
Ví dụ
阿兰今天早上打电话给河内的姨妈报丧。【】Lan đã báo tang cho dì ở Hà Nội sáng nay.
父亲去世后,他必须向远房亲戚通报丧事。【】Sau khi cha mất, anh ấy phải báo tang cho họ hàng xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo tang (Verb)
Danh từ + báo tangbáo tang + Danh từbáo tang + Trạng từbáo tang + Từ đi kèmĐộng từ + báo tang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家属报丧 người nhà báo tang | 今天一早,家属就报丧了。 Người nhà báo tang vào sáng sớm hôm nay. |