Anh - Việt
bao tay
Danh từ
bao tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật đeo vào bàn tay để giữ ấm hoặc bảo vệ tay, thường làm bằng vải, da hoặc cao su.
戴在手上保暖或保护手的用品,通常用布、皮或橡胶制成。
Vật đeo vào bàn tay để giữ ấm hoặc bảo vệ tay, thường làm bằng vải, da hoặc cao su.
Ví dụ
天气冷,所以我骑摩托车时总是戴手套。【】Trời lạnh nên tôi luôn mang bao tay khi đi xe máy.
使用清洁剂时请戴手套。【】Hãy đeo bao tay khi dùng hóa chất tẩy rửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Găng tay vải mềm dành cho trẻ sơ sinh, dùng để giữ ấm hoặc tránh bé cào xước mặt.
给新生儿戴的柔软手套,用于保暖或防止宝宝抓伤脸。
Găng tay vải mềm dành cho trẻ sơ sinh, dùng để giữ ấm hoặc tránh bé cào xước mặt.
Ví dụ
妈妈给宝宝戴上手套,防止她抓伤自己的脸。【】Mẹ đeo bao tay cho bé để bé không cào mặt.
天气冷时,宝宝需要戴新生儿手套保暖。【】Trời lạnh, bé cần đeo bao tay để giữ ấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao tay (Noun)
Số lượng + bao taybao tay + Danh từbao tay + Giới từbao tay + Động từĐộng từ + bao tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副手套 một đôi bao tay | 我刚买了一副新手套。 Tôi vừa mua một đôi bao tay mới. |