Anh - Việt
bạo thần
Danh từ
bạo thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên quan đầu triều tàn bạo, chuyên áp bức dân và hại người trung lương.
残暴奸恶的大臣。
Viên quan đầu triều tàn bạo, chuyên áp bức dân và hại người trung lương.
Ví dụ
史书记载了许多残害百姓、祸国殃民的暴虐大臣。【】Sử sách ghi lại nhiều bạo thần đã hại dân hại nước.
国王听信了一位残暴的大臣,许多忠臣因此被杀。【】Vua nghe lời bạo thần nên nhiều người trung thành bị giết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo thần (Noun)
Từ đi kèm + bạo thầnbạo thần + Tính từĐộng từ + bạo thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残暴的大臣 tên bạo thần | 百姓因那个残暴的大臣加重赋税而痛恨他。 Dân chúng căm ghét tên bạo thần ấy vì thuế má nặng nề. |