Anh - Việt
bảo tháp
Danh từ
bảo tháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · tháp báu, nơi cất giữ hài cốt, tro cốt của các nhà sư tu hành lâu và có đức độ
佛塔
tháp báu, nơi cất giữ hài cốt, tro cốt của các nhà sư tu hành lâu và có đức độ
Ví dụ
这座寺庙有一个古老的宝塔。【】Ngôi chùa có một bảo tháp cổ kính.
你不觉得这座舍利塔很神圣吗?【】Bạn không thấy bảo tháp này rất thiêng liêng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa