Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao trong tiếng Trung

bao

Danh từTừ hạn địnhĐộng từ

bao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật đựng bằng vải, giấy, nhựa hoặc chất liệu khác, thường có miệng rộng để chứa hay mang đồ.

用来装或携带物品的袋状容器,通常口部较宽。

Vật đựng bằng vải, giấy, nhựa hoặc chất liệu khác, thường có miệng rộng để chứa hay mang đồ.

Ví dụ
妈妈买了一袋大米给全家吃。【】Mẹ mua một bao gạo cho cả nhà.
他把衣服放进一个黑色袋子里。【】Anh ấy bỏ quần áo vào bao màu đen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dải vải hoặc lụa dài quấn quanh eo trong trang phục truyền thống.

传统服装中系在腰间的长布带。

Dải vải hoặc lụa dài quấn quanh eo trong trang phục truyền thống.

Ví dụ
她在腰间系了一条红色丝绸腰带。【】Cô ấy thắt một bao lụa đỏ quanh eo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao (Noun)

Danh từ + baobao + Danh từbao + Động từ
Kết hợp từ của bao
Collocation
Ví dụ

袋口

miệng bao

拿走前要把袋口扎紧。

Buộc chặt miệng bao trước khi mang đi.

bao (Từ hạn định)

Nghĩa 01 · Dùng để hỏi số lượng, mức độ hoặc thời gian không xác định.

用于询问不确定的数量、程度或时间。

Dùng để hỏi số lượng, mức độ hoặc thời gian không xác định.

Ví dụ
今晚有多少人来参加聚会?【】Bao người sẽ đến dự tiệc tối nay?
你要等多久?【】Bạn phải chờ bao lâu?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng trong câu cảm thán, thường với “biết”, để nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ rất lớn.

用于感叹句,常与“biết”连用,表示数量或程度极大。

Dùng trong câu cảm thán, thường với “biết”, để nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ rất lớn.

Ví dụ
我困难时,那么多人帮助了我。【】Biết bao người đã giúp tôi lúc khó khăn.
我在这里有那么多美好的回忆。【】Tôi có biết bao kỷ niệm đẹp ở đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao (Determiner)

bao + Danh từbao + Tính từbao … Từ đi kèm
Kết hợp từ của bao
Collocation
Ví dụ

多少人

bao nhiêu người

有多少人参加?

Có bao nhiêu người tham gia?

多少钱

bao nhiêu tiền

这件衬衫多少钱?

Chiếc áo này bao nhiêu tiền?

bao (Động từ)

Nghĩa 01 · Bọc, phủ hoặc vây kín xung quanh một vật hay một khu vực.

包裹、笼罩或围住某物或某处。

Bọc, phủ hoặc vây kín xung quanh một vật hay một khu vực.

Ví dụ
厚毯子把婴儿裹得严严实实。【】Chiếc chăn dày bao kín người em bé.
雾笼罩着这个小村庄。【】Sương mù bao lấy ngôi làng nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhận lo hoặc làm trọn gói toàn bộ một công việc.

负责并包办全部工作。

Nhận lo hoặc làm trọn gói toàn bộ một công việc.

Ví dụ
这家公司会负责所有维修工作。【】Công ty này bao toàn bộ phần sửa chữa.
他会包办会议准备的所有事情。【】Anh ấy bao luôn việc chuẩn bị cho buổi họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trả toàn bộ chi phí cho người khác hoặc cho một hoạt động.

替别人支付全部费用。

Trả toàn bộ chi phí cho người khác hoặc cho một hoạt động.

Ví dụ
今晚这顿饭我买单。【】Tối nay tôi bao bữa ăn này.
兰给全组人付了电影票钱。【】Chị Lan bao vé xem phim cho cả nhóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao (Verb)

bao + Danh từbao + Động từ
Kết hợp từ của bao
Collocation
Ví dụ

承担交通费用

bao chi phí đi lại

学校将承担校队的交通费用。

Trường sẽ bao chi phí đi lại cho đội tuyển.

请某人吃一顿饭

bao bạn một bữa

今天我请你吃一顿饭吧。

Hôm nay tôi bao bạn một bữa nhé.

负责全部工作

bao toàn bộ công việc

别担心,我会负责全部工作。

Đừng lo, tôi sẽ bao toàn bộ công việc này.

提供食宿

bao ăn ở

公司为新员工提供食宿。

Công ty bao ăn ở cho nhân viên mới.

Video ngữ cảnh