Bao

Bao (Danh từ)
Đồ đựng hình cái túi to, miệng rộng, có thể khâu, dán hoặc buộc kín lại
袋子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vật để đựng hoặc bảo quản một số đồ vật, hàng hoá nhỏ
容器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dải vải hoặc lụa, may thành hình cái túi dài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ
腰带
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao (Từ hạn định)
Mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó không rõ [thường dùng để hỏi]
多少
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức độ hay số lượng nào đó không biết chính xác [nhưng nghĩ là khá nhiều]
一种不确定但数量较大的程度或数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bao (Động từ)
Bọc, vây kín khắp xung quanh
包围
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhận làm toàn bộ việc gì đó thay cho người khác, đơn vị khác
全权负责
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết để chi phí cho việc gì đó [thường là việc ăn uống, vui chơi, v.v.]
请客
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
