Anh - Việt
báo
Danh từĐộng từ
báo (Danh từ)
Nghĩa 01 · thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen
豹
thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen
Ví dụ
河内动物园保护豹子,防止偷猎。【】Vườn thú Hà Nội bảo vệ những con báo khỏi thợ săn.
豹子不住在岘港学校附近。【】Báo không sống gần trường học ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng, được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác [như truyền thanh, truyền hình, Internet], có đưa tin, bài, tranh ảnh, v.v.
报纸
hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng, được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác [như truyền thanh, truyền hình, Internet], có đưa tin, bài, tranh ảnh, v.v.
Ví dụ
这份报纸每天报道河内的社会新闻。【】Báo này đưa tin xã hội Hà Nội mỗi ngày.
这些新闻媒体没有报道三号桥事故。【】Báo này không đưa tin vụ tai nạn cầu số 3.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + báobáo + VERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
báo điện tử | |
báo giấy | |
báo mạng | |
báo chí | |
báo hàng ngày |
báo (Động từ)
Nghĩa 01 · cho ai biết việc gì đó đã xảy ra
通知
cho ai biết việc gì đó đã xảy ra
Ví dụ
兰在学校会议后通知了母亲。【】Lan báo tin cho mẹ sau cuộc họp ở trường.
明昨晚没有通知警察自行车被偷。【】Minh không báo công an về vụ mất xe tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · là dấu hiệu cho biết trước
警告
là dấu hiệu cho biết trước
Ví dụ
广播台提前预告暴风雨。【】Đài phát thanh báo bão sớm.
这个标志没有预示危险。【】Biển này không báo hiệu nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa