Anh - Việt
báo tiệp
Động từ
báo tiệp (Động từ)
Nghĩa 01 · Báo tin chiến thắng cho mọi người biết.
向人报告胜利的消息。
Báo tin chiến thắng cho mọi người biết.
Ví dụ
将军派人快马回京报捷。【】Tướng quân sai người phi ngựa về kinh báo tiệp.
决赛结束后,全队高兴地向全村报捷。【】Sau trận chung kết, cả đội vui mừng báo tiệp khắp xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo tiệp (Verb)
Tính từ + báo tiệpbáo tiệp + Danh từbáo tiệp + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
欣喜地报捷 vui mừng báo tiệp | 使者抵达城池时欣喜地报捷。 Sứ giả vui mừng báo tiệp khi về tới thành. |