Anh - Việt
bao tiêu
Động từ
bao tiêu (Động từ)
Nghĩa 01 · nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm [của một đơn vị sản xuất] theo những điều kiện nhất định
保证购买或销售
nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm [của một đơn vị sản xuất] theo những điều kiện nhất định
Ví dụ
工厂保证采购农民的所有产品。【】Công ty bao tiêu tất cả sản phẩm của nông dân.
他们不包销这个地区的蔬菜吗?【】Họ không bao tiêu rau ở khu vực này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa