Anh - Việt
bảo tộ
Danh từ
bảo tộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · (cũ) Ngôi vua, địa vị tối cao của nhà vua trong triều đình.
君主的宝座,指帝位。
(cũ) Ngôi vua, địa vị tối cao của nhà vua trong triều đình.
Ví dụ
国王去世后,长子继承了皇位。【】Sau khi vua mất, con trưởng kế thừa bảo tộ.
朝廷多年来为争夺皇位而内斗。【】Triều đình tranh giành bảo tộ suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa