Anh - Việt
bào tộc
Danh từ
bào tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức xã hội thời nguyên thuỷ gồm nhiều thị tộc có quan hệ huyết thống, các thành viên không được kết hôn với nhau.
原始社会中由若干有血缘关系的氏族组成的社会组织,同族成员之间不得通婚。
Tổ chức xã hội thời nguyên thuỷ gồm nhiều thị tộc có quan hệ huyết thống, các thành viên không được kết hôn với nhau.
Ví dụ
在原始社会,胞族由几个有血缘关系的氏族组成。【】Trong xã hội nguyên thuỷ, bào tộc gồm nhiều thị tộc có quan hệ huyết thống.
人类学家研究古代胞族的社会结构。【】Các nhà nhân học nghiên cứu cấu trúc bào tộc của người cổ xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào tộc (Noun)
Danh từ + bào tộcbào tộc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胞族制度 chế độ bào tộc | 许多部落在形成阶级社会之前经历过胞族制度。 Nhiều bộ lạc từng trải qua chế độ bào tộc trước khi hình thành xã hội có giai cấp. |
胞族社会 xã hội bào tộc | 在胞族社会中,成员不得在同一胞族内通婚。 Trong xã hội bào tộc, các thành viên không được kết hôn trong cùng một bào tộc. |
胞族时期 thời kỳ bào tộc | 胞族时期先于国家形成阶段。 Thời kỳ bào tộc đi trước giai đoạn hình thành nhà nước. |
胞族成员 thành viên bào tộc | 每个胞族成员之间都有血缘关系。 Mỗi thành viên bào tộc đều có quan hệ huyết thống với nhau. |