Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảo trọng trong tiếng Trung

bảo trọng

Động từ

bảo trọng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng để dặn ai giữ gìn sức khỏe và an toàn, thường khi chia tay.

用于分别时叮嘱对方保重身体和注意安全。

Dùng để dặn ai giữ gìn sức khỏe và an toàn, thường khi chia tay.

Ví dụ
路途遥远,记得保重啊。【】Đi đường xa thì nhớ bảo trọng nhé.
妈妈叮嘱我一个人生活时要照顾好自己。【】Mẹ dặn tôi bảo trọng khi sống một mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảo trọng (Verb)

Từ đi kèm + bảo trọngbảo trọng + Danh từ
Kết hợp từ của bảo trọng
Collocation
Ví dụ

请保重

hãy bảo trọng

天冷了,请保重。

Trời lạnh rồi, hãy bảo trọng.

Video ngữ cảnh