Anh - Việt
bao tử
Danh từ
bao tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan tiêu hóa thức ăn trong cơ thể; dạ dày.
消化食物的器官;胃。
Cơ quan tiêu hóa thức ăn trong cơ thể; dạ dày.
Ví dụ
我晚饭后胃有点疼。【】Bao tử tôi hơi đau sau bữa tối.
吃得太饱会让胃不舒服。【】Ăn quá no làm bao tử khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao tử (Noun)
Danh từ + bao tửbao tử + Tính từĐộng từ + bao tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胃癌 ung thư bao tử | 胃癌需要及早发现。 Ung thư bao tử cần được phát hiện sớm. |
胃溃疡 loét bao tử | 他需要治疗胃溃疡。 Anh ấy phải điều trị loét bao tử. |