Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao tượng trong tiếng Trung

bao tượng

Danh từ

bao tượng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Túi vải dài đeo quanh thắt lưng, dùng để đựng tiền bạc.

系在腰间用来装钱的布袋。

Túi vải dài đeo quanh thắt lưng, dùng để đựng tiền bạc.

Ví dụ
老人总是把钱藏在腰间的腰包里。【】Ông cụ luôn giấu tiền trong bao tượng quanh bụng.
过去人们去集市时常常带着钱袋。【】Ngày xưa, người ta thường đeo bao tượng khi đi chợ để giữ tiền.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao tượng (Noun)

bao tượng + Danh từĐộng từ + bao tượng
Kết hợp từ của bao tượng
Collocation
Ví dụ

布制腰包

bao tượng bằng vải

这款布制腰包很轻便,透气性也好。

Chiếc bao tượng bằng vải này rất nhẹ và thoáng.

旅行腰包

bao tượng du lịch

许多游客出国前都会买一个旅行腰包。

Nhiều du khách mua bao tượng du lịch trước khi ra nước ngoài.